Máy Tính Bố Đá là gì?
Máy tính lát sàn ước tính tổng chi phí vật liệu và nhân công cho việc lắp đặt bề mặt lát gạch dựa trên diện tích, loại gạch, hoa văn và độ sâu các lớp nền. Dù bạn đang xây sân, lối đi xe, lối đi bộ hay sàn hồ bơi, công cụ này cho phép bạn nhập kích thước diện tích, chọn loại gạch và hoa văn, thiết lập độ sâu đá dăm và cát, và xem ngay số lượng gạch, khối lượng đá dăm và cát, gói cát polymer, độ dài rào viền và phân tích chi phí chi tiết bao gồm bù hao, chất trám, vải và thuế.
Khi Nào Nên Sử Dụng Máy Tính Này
- Bạn đang xây sân mới và cần ước tính vật liệu
- Bạn đang thay lối đi xe bằng gạch và muốn lập ngân sách
- Bạn cần biết đặt bao nhiêu gạch, tấn đá dăm và gói cát
- Bạn muốn so sánh chi phí bê tông vs gạch đất nung vs đá tự nhiên
- Bạn đang nhận báo giá từ nhà thầu và muốn kiểm tra ước tính
- Bạn cần độ sâu các lớp nền để lập kế hoạch lắp đặt đúng
Các bước:
- Nhập chiều dài và rộng diện tích bằng feet hoặc mét.
- Chọn loại gạch: bê tông, gạch đất nung, đá tự nhiên hoặc thấm nước.
- Chọn hoa văn lát (ảnh hưởng phần trăm hao hụt).
- Thiết lập độ sâu đào, đá dăm và cát trong Tùy Chọn Nâng Cao.
- Nhập chi phí vật liệu: gạch, đá dăm, cát và cát polymer.
- Nhập chi phí rào viền, vải và chất trám.
- Thiết lập chi phí nhân công, phần trăm hao hụt và thuế suất.
- Xem tổng chi phí, khối lượng vật liệu và phân tích chi tiết.
Công Thức
Diện tích = chiều dài x chiều rộng
Chu vi = 2 x (chiều dài + chiều rộng)
Thể tích đào = diện tích x độ sâu đào / 100 / 1,1 (m³)
Thể tích đá dăm = diện tích x độ sâu đá dăm / 100 / 1,1 (m³)
Tấn đá dăm = thể tích đá dăm x 1,4 (tấn/m³)
Thể tích cát = diện tích x độ dày cát / 100 / 1,1 (m³)
Tấn cát = thể tích cát x 1,3 (tấn/m³)
Gói cát polymer = diện tích / 2,3 (gói/m²)
Hao hụt hoa văn = % hao hụt hoa văn + % hao hụt thêm
Diện tích gạch có hao hụt = diện tích x (1 + hệ số hao hụt)
Số lượng gạch = diện tích gạch có hao hụt x 144 / kích thước gạch (cm²)
Chi phí gạch = diện tích gạch có hao hụt x chi phí gạch/m²
Chi phí đá dăm = tấn đá dăm x chi phí/tấn
Chi phí cát = tấn cát x chi phí/tấn
Chi phí cát polymer = gói x chi phí/gói
Chi phí rào viền = chu vi x chi phí/m
Chi phí vải = diện tích x chi phí vải/m²
Chi phí chất trám = diện tích x chi phí trám/m²
Chi phí nhân công = diện tích x chi phí nhân công/m²
Chi phí vật liệu = gạch + đá dăm + cát + cát polymer + rào viền + vải + trám + nhân công
Tạm tính = chi phí vật liệu + chi phí hao hụt
Thuế = tạm tính x % thuế
Tổng cộng = tạm tính + thuế
Chi phí/m² = tổng cộng / diện tích
Trường Hợp Sử Dụng
- Ước tính chi phí lắp đặt gạch cho dự án sân mới
- Lập ngân sách thay đổi lối đi xe từ nhựa sang gạch
- So sánh chi phí bê tông vs gạch đất nung vs đá tự nhiên
- Tính khối lượng đá dăm và cát cho việc chuẩn bị nền
- Lên kế hoạch lắp đặt lối đi với số lượng vật liệu chính xác
- Nhận ước tính chi phí để chia sẻ với nhà thầu
Lợi Ích Chính
- Hỗ trợ gạch bê tông, đất nung, đá tự nhiên và thấm nước
- Tự động tính đá dăm, cát, cát polymer và số lượng gạch
- Phần trăm hao hụt theo hoa văn để đặt hàng chính xác
- Hỗ trợ cả đơn vị Hệ Anh (ft) và Hệ Mét (m)
- Phân tích chi phí chi tiết theo từng loại vật liệu
- Xuất kết quả ra PDF, Xuất sắc hoặc CSV cho báo giá nhà thầu
Mẹo Chuyên Nghiệp
- Luôn đặt thêm 10-15% gạch so với tính toán để cắt, hao hụt và sửa chữa sau này
- Nén đá dăm thành lớp 5 cm — nén hết một lần sẽ để lại khoảng trống gây lún
- Dùng máy rung trên gạch sau khi rải cát — giúp cố định và bằng phẳng bề mặt
- Để độ dốc 0,6 cm/m xa công trình để thoát nước đúng cách
- Chờ 24-48 giờ trước khi đi trên gạch mới lát, 72 giờ trước khi lái xe
Những Lỗi Thường Gặp Cần Tránh
- Không đào đủ sâu — tổng độ sâu phải chứa đá dăm + cát + độ dày gạch
- Dùng ít đá dăm quá — lối đi xe cần 15-30 cm, không phải 10 cm
- Bỏ qua vải địa kỹ thuật — đá dăm trộn với đất nền, gây lún và mặt không phẳng
- Không đặt đủ gạch — hoa văn xương cá và tròn cần 10-15% hao hụt, không phải 5%
- Quên rào viền — không có chúng, gạch dịch chuyển và lan rộng trong 1-2 năm
Các Thuật Ngữ Chính Được Giải Thích
- Gạch Lát
- Đá, gạch hoặc bê tông chế tạo để tạo bề mặt ngoài trời bền. Gạch đan xen vào nhau tạo thành đường đi linh hoạt, chịu được tải trọng lớn và thời tiết.
- Xương Cá
- Hoa văn lát gạch xếp theo góc 45 hoặc 90 độ zic-zắc. Hoa văn đan xen chắc nhất, lý tưởng cho lối đi xe và ứng dụng thương mại.
- Liên Tục
- Hoa văn gạch xếp hàng so le, giống tường gạch. Hoa văn đơn giản nhất với ít hao hụt nhất (5%), phù hợp lối đi bộ và sân.
- Lớp Nền
- Lớp đá dăm nén dưới lớp cát. Cung cấp hỗ trợ cấu trúc và thoát nước. Thường 10-15 cm cho sân, 15-30 cm cho lối đi xe.
- Lớp Cát
- Lớp cát thô (2,5 cm) trên nền đá dăm. Tạo bề mặt phẳng cho gạch và cho phép điều chỉnh nhỏ khi lắp đặt.
- Rào Viền
- Đường viền nhựa hoặc nhôm giữ gạch cố định ở mép khu vực lát. Cần thiết để ngăn dịch chuyển và lan rộng theo thời gian.
- Cát Polymer
- Cát trộn polymer cứng lại khi tiếp xúc nước. Đổ đầy khe giữa các viên gạch, ngăn cỏ mọc và xua đuổi côn trùng. Một gói phủ khoảng 2,3 m².
- Đất Nền
- Đất tự nhiên dưới nền đá dăm. Phải được nén chặt và ổn định trước lắp đặt. Đất nền yếu (sét, đất hữu cơ) cần nền đá dăm dày hơn và vải địa kỹ thuật.
Khái niệm liên quan
- Máy Tính Bê Tông — Tính thể tích bê tông, gói và chi phí cho sàn, lối đi xe và móng.
- Máy Tính Đá Dăm — Tính thể tích, trọng lượng và chi phí đá dăm cho lối đi xe và cảnh quan.
- Máy Tính Chi Phí Sàn — Ước tính chi phí vật liệu và lắp đặt cho sàn mới.
Ví Dụ
Sân 6 m x 3,6 m với gạch bê tông hoa văn xương cá 45°: Diện tích = 21,6 m². Chu vi = 19,2 m. Đào = 21,6 x 23,5 / 100 / 1,1 = 4,55 m³. Đá dăm = 21,6 x 15 / 100 / 1,1 = 2,94 m³ = 4,12 tấn. Cát = 21,6 x 2,5 / 100 / 1,1 = 0,49 m³ = 0,64 tấn. Cát polymer = 21,6 / 2,3 = 9 gói. Hao hụt hoa văn 10% + 0% thêm = 10%. Diện tích gạch = 21,6 x 1,10 = 23,76 m² = 475 viên. Giá 1.250 VNĐ/m² = 29.700.000 VNĐ. Đá dăm 700.000 VNĐ/tấn = 2.884.000 VNĐ. Cát 500.000 VNĐ/tấn = 320.000 VNĐ. Cát polymer 400.000 VNĐ/gói = 3.600.000 VNĐ. Rào viền 375.000 VNĐ/m = 720.000 VNĐ. Vải 50.000 VNĐ/m² = 1.188.000 VNĐ. Chất trám 125.000 VNĐ/m² = 2.970.000 VNĐ. Nhân công 150.000 VNĐ/m² = 3.240.000 VNĐ. Vật liệu = 109.182.000 VNĐ. Thuế 8% = 8.735.000 VNĐ. Tổng cộng = 117.917.000 VNĐ (5.459.000 VNĐ/m²).
Giải thích kết quả của bạn
Tổng chi phí bao gồm gạch, đá dăm, cát, cát polymer, rào viền, vải địa kỹ thuật, chất trám, nhân công, hao hụt và thuế. Khối lượng vật liệu hiển thị riêng để bạn kiểm tra với báo giá nhà cung cấp. Chi phí mỗi mét vuông giúp so sánh với chào thầu. Số lượng gạch bao gồm hao hụt hoa văn — đặt đúng số lượng này. Đá dăm và cát hiển thị cả m³ và tấn để dễ đặt hàng.

