Tính logarit với bất kỳ cơ số nào bao gồm log cơ số 10, log tự nhiên (ln) và cơ số tùy chỉnh. Xem giải pháp từng bước sử dụng công thức đổi cơ số.
Logarithm là một trong những khái niệm toán học mạnh mẽ và linh hoạt nhất, tạo nền tảng cho mọi thứ từ đo lường động đất đến xử lý tín hiệu, từ lý thuyết thông tin đến pH hóa học. Về cốt lõi, log_b(n) hỏi: 'Tôi phải nâng b lên lũy thừa nào để có được n?' Khi b = 10, đây là logarithm thông thường; khi b = e ≈ 2,718, đây là logarithm tự nhiên — ngôn ngữ của tăng trưởng, suy giảm và thay đổi liên tục.
Máy tính này xử lý cả ba loại logarithm tiêu chuẩn — log cơ số 10, log tự nhiên (ln) và bất kỳ cơ số tùy chỉnh nào — và hiển thị giải pháp từng bước đầy đủ bằng công thức đổi cơ số. Hiểu công thức này là chìa khóa: mọi logarithm có thể được biểu diễn dưới dạng tỷ lệ của hai log tự nhiên, giúp việc tính toán trở nên khả thi với bất kỳ máy tính khoa học nào.
Tìm log₅(125): log₅(125) = ln(125)/ln(5) = 4,8283/1,6094 = 3. Xác minh: 5³ = 125 ✓. Điều này có ý nghĩa trực quan vì 125 = 5³.
Giá trị đã cho
Công thức đổi cơ số
Tính logarit tự nhiên
Chia
Kết quả: log cơ số 10 của 100
Xác minh (kiểm tra lũy thừa)
| n | log₁₀(n) | ln(n) | log₂(n) |
|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | 0.30103 | 0.69314718 | 1 |
| 5 | 0.69897 | 1.60943791 | 2.32192809 |
| 10 | 1 | 2.30258509 | 3.32192809 |
| 100 | 2 | 4.60517019 | 6.64385619 |
| 1000 | 3 | 6.90775528 | 9.96578428 |
| e ≈ 2.718 | 0.43429448 | 1 | 1.44269504 |